PHÂN BÓN THÔNG DỤNG-PHÂN BÓN ĐA DỤNG

HỆ THỐNG
PHÂN PHỐI

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

 

N.K 16-9+2 SiO2hh Tiến Nông

 

Thành phần:

Đạm (Nts):.........................16% 
Kali (K2Ohh):.......................9%
Silic (SiO2hh):......................2%

Độ ẩm:.................................5%

 

Tác dụng:

Đạm: Là thành phần cơ bản của protein và là thành phần chính của chất diệp lục. Đạm thúc đẩy sự nẩy chồi, ra lá, sự phát triển của quả, giúp tăng lượng sinh khối.
Kali: Xúc tiến quá trình quang hợp, tổng hợp hydrat cacbon và gluxit của cây, tạo đường, tạo tinh bột và tăng cường sự vận chuyển các sản phẩm quang hợp về các cơ quan dự trữ làm tăng năng suất và chất lượng nông sản.
Silic: Tăng cường độ dày thành tế bào, giúp cây cứng cáp, chống gãy đổ, hạn chế sâu bệnh và chống chịu thời tiết bất thuận.

 

 

Hướng dẫn sử dụng:

1. Cây ngắn ngày (Lúa, Ngô, Khoai, Rau màu...):
- Lượng bón:  5 - 12 kg/sào 360m2 ,  7 - 17 kg/sào 500m2,  15 - 35 kg/1 công 1.000m2, 150 - 350 kg/ha/lần.
- Thời kỳ bón: Bón thúc sinh khối, nuôi củ, quả, hạt, bắp.
- Cách bón: Bón rải theo hàng, theo gốc kết hợp làm cỏ xới xáo, lấp phân, vun gốc hoặc rải đều trên mặt ruộng, kết hợp tưới nước hoặc hòa nước tưới.

2. Cây lâu năm (Cà phê, Ca cao, Điều, Cây ăn quả...):
- Lượng bón: 0,3 - 1 kg/cây/lần (100 - 200 g/m2 tán cây).
- Thời kỳ bón: Bón thúc nuôi dưỡng thân cành, quả non.
- Cách bón: Đánh rãnh so le từ 3/4 tán lá ra mép tán hoặc bổ hốc bón phân, lấp đất kết hợp tưới nước nếu độ ẩm đất không đảm bảo.

 

CẢNH BÁO AN TOÀN, BẢO QUẢN

- Không nguy hiểm khi tiếp xúc trực tiếp, không ăn được

- Không độc hại cho người và gia súc

- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát.

 

HỒ SƠ PHÁP LÝ

- Mã số phân bón: 10801

- Số quyết định: 853/QĐ-BVTV-PB

- Số TCCS 28:2018/TN-TH

 

HỖ TRỢ
TRỰC TUYẾN
hỗ trợ

Tiến Nông

Skype: Tiến Nông

BP. CSKH: 02373.789.789

BP. Marketing: 02373.555.678

P. Cung ứng VTTB: 02373.961.279

P. Hành Chính: 02373.729.729

P. Kế toán: 02373.963.369

Máy Nông nghiệp: 02373.936.999

TT. NCPT KHCN: 02373.936.666

FACEBOOK
PAGE